Mô hình kết nối dịch vụ Leased line internet

15:38 |
Leased line internet là dịch vụ kết nối internet với đường truyền riêng, Viettel gửi tới quý khách mô hình kết nối như sau
Mô hình kết nối logic dịch vụ Leasedline Internet:
Mô hình kết nối Logic leased line internet
Mô hình kết nối Logic leased line internet

Mô hình kết nối vật lý
Mô hình kết nối vật lý cho đường truyền leased line internet
Mô hình kết nối vật lý cho đường truyền leased line internet
Mô hình kết nối đảm bảo sự riêng tư hoàn toàn và đảm bảo tốc độ theo hợp đồng. Ngoài ra các trạm chung chuyển hạn chế tối đa nhằm giảm sự cố và đảm bảo độ trễ nhỏ nhất.
Read more…

Hạ tầng truyền dẫn quốc tế của Viettel

15:25 |
Nhằm mục đích cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng, Viettel xây dựng lên 4 đường kết nối quốc tế đi các hướng khác nhau để dự phòng và phòng tránh các trường hợp thiên tai có thể xảy ra.
Hạ tầng truyền dẫn quốc tế của Viettel:
Cáp quang biển: 04 hệ thống cáp quang biển (AAG, IA đã đưa vào sử dụng, APG khai trương năm 2015, AAE1 năm 2016) nâng cao khả năng vu hồi quốc tế cho dịch vụ. Tổng dung lượng: 400 Gb.
Cáp đất liền:
Mạng DWDM Đông Dương kết nối Việt Nam-Lào-Campuchia, Thái lan, Myanma, hỗ trợ 100 Gb.
Cáp đất liền kết nối Việt Nam-Hồng Kông qua Trung Quốc: sử dụng công nghệ DWDM, tổng dung lượng: 100 Gb.
Cáp quang biển AAG:
Độ dài : 20,000 km
Kết nối giữa  Viet Nam, Hong Kong, Malaysia, Singapore, Thailand, Brunei, Philipine, Guam, Hawaii, Mỹ.
Dung lượng của Viettel:
VNM-HKG: 185 Gbps.
HKG-US: 81 Gbps.
VNM-SGP/MAL: 105 Gbps.
HKG-SGP: 52 Gbps.
Tuyến cáp AAG
Tuyến cáp AAG

Cáp quang biển IA:
Độ dài tuyến cáp: 6,700 km
Kết nối: Vietnam, Singapore, Hong Kong, Japan, Philippines.
Băng thông của Viettel: 450 Gbps trên toàn tuyến.
Tuyến cáp quang biển IA
Tuyến cáp quang biển IA

Cáp quang biển APG (2015)
Kết nối 8 nước trong khu vực Châu Á Thái Bình Dương gồm: Việt Nam, Malaysia, Singapore, Hong Kong, Taiwan, Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc.
Dự kiến đưa vào sử dụng : Quý 3-2015.
Thiết kế dung lượng : 54.8 Tbps.
Dung lượng thiết kế của Viettel:
 VNM-HKG: 550 Gbps.
 VNM-JPG: 600 Gbps. 
 VNM-SGP: 550 Gbps.
 VNM-MAL: 600 Gps
 HKG-KOR: 318 Gps.
Tuyến cáp APG
Tuyến cáp APG

Cáp AAE-1 (Á-Phi-Âu năm 2016)
Kết nối Châu Á tới Châu Phi và Châu Âu
Dung lượng thiết kế: 32Tbps
Công nghệ 100Gbps/bước sóng
Dễ dàng kết nối với các cáp IA tại Singapore
Dự kiến đưa vào sử dụng: cuối năm 2016
Tuyến cáp AAE-1
Tuyến cáp AAE-1

Read more…

Bảng so sánh leased line với ftth và adsl

10:47 |
So sánh leased line với FTTH và ADSL

Internet leased line bảo mật cao
Internet leased line bảo mật cao

Đây là 3 dịch vụ kết nối internet có dây. Tốc độ và mức độ bảo mật khác nhau
Nội dung
ADSL
FTTH
Internet Leased Line
Hạ tầng

Cáp đồng, dùng chung, chia sẻ băng thông
Cáp quang, dùng chung, chia sẻ băng thông
Cáp quang, dùng riêng, không chia sẻ băng thông
Băng thông
Băng thông bất đối xứng. Băng thông tối đa: Download/Upload 24Mbps/1Mbps
Băng thông đối xứng. Băng thông tối đa: 70Mbps.
Băng thông đối xứng.
Băng thông tối đa: không hạn chế, tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Địa chỉ IP
IP Public, động.
IP Public, động hoặc tĩnh, có thể cấp được nhiều IP
IP Public, tĩnh, miễn phí tối thiểu 8 IP Public, tĩnh  để ứng dụng Web hosting, Mail Hosting hoặc các dịch vụ khác.
Tốc độ
Không cam kết
Cam kết
Cam kết tốc độ 99% đến cửa ngõ quốc tế
Xử lý sự cố
6h
6h
3h
Thiết bị đầu cuối
Modem ADSL thông thường (2-400k).
Broadband Router thông thường (3-400k)
Router chất lượng cao (7-20 triệu).
Độ bảo mật
Thấp do dùng chung hạ tầng với các dịch vụ khác.
Thấp do dùng chung hạ tầng với các dịch vụ khác.
Cao nhất do dùng đường truyền riêng.
Nhu cầu sử dụng của khách hàng
Sử dụng Internet thông thường, phù hợp cá nhân Internet mức độ thấp.
Sử dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Sử dụng Internet với nhiều ứng dụng của CNTT vào việc điều hành, quản lý, truyền thông.


Read more…

Kênh thuê riêng quốc tế

09:40 |
Kênh thuê riêng quốc tế (IPLC) là dịch vụ cung cấp kênh truyền dẫn vật lý dùng để kết nối và truyền thông tin từ chi nhánh trong nước ra quốc tế theo phương thức kết nối điểm-điểm, điểm-đa điểm.
sơ đồ kênh kết nối trong khu vực
Sơ đồ kênh kết nối trong khu vực

Lợi ích từ kênh thuê riêng quốc tế
- Đường truyền được thiết lập cố định và dành riêng nên tốc độ được bảo đảm 24/24h và tính bảo mật là cao nhất do không phải chia sẻ đường truyền.
- Cước phí hàng tháng được quản lý chặt chẽ, không cước phụ trội và việc nâng cấp lên tốc độ cao hơn hay thay đổi cấu hính hệ thống sẽ trở nên dễ dàng hơn bởi không cần phải đầu tư thiết bị mới.
- Được đảm bảo chất lượng, mức độ dự phòng tốt nhất với truyền dẫn bằng cáp quang và mạng cáp trục cấu trúc đảm bảo tính dự phòng cao kết nối với mạng lưới cáp quang đi quốc tế trên đất liền( qua Hồng Kông) và cáp biển AAG( Vũng Tàu đến Singapore).
- Kết nối cổng quốc tế: Thu nhận và tổng hợp được thông tin toàn cầu, liên lạc hiệu quả và tiết kiệm chi phí, tốc độ kết nối nhanh hơn và đảm bảo.
- Ứng dụng các công nghệ như Mạng riêng ảo( VPN), Hội thảo từ xa (Video Conferencing), điện thoại Internet (IP Phone) trở nên dễ dàng và tiện dụng hơn. Kết nối dữ liệu với các datacenter trên khắp thế giới dễ dàng.
- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng của khách hàng, tốc độ có thể đáp ứng nx64Kb/s, E1, DS3, 155Mb/s, nxSTM1.
- Truyền dẫn với thời gian thực, không bị trễ.
- Với mạng lưới cáp quang phủ khắp tất cả các huyện trên toàn quốc với cấu trúc đảm bảo tính vu hồi cao và mạng lưới cáp quang đi quốc tế rộng khắp, các khách hàng sử dụng kênh thuê riêng trong nước hoặc quốc tế sẽ được đảm bảo chất lượng và mức độ dự phòng tốt nhất.
CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG KÊNH THUÊ RIÊNG QUỐC TẾ
1. Giá cước:
- Tốc độ đến 64 Kb/s: 5.340.000 VNĐ/lần/kênh
- Tốc độ trên 64 Kbs đến 2 Mb/s: 8.900.000 VNĐ/lần/kênh
- Tốc độ từ 34 Mb/s đến 155 Mb/s: 14.240.000 VNĐ/lần/kênh
(Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT 10%)

2. Các trường hợp miễn, giảm cước:
- Nếu khách hàng nâng hoặc hạ tốc độ kênh, chuyển dịch điểm kết nối KTR đến vị trí mới, cước được giảm 50% tương ứng với từng tốc độ tại mục 1.
- Nếu khách hàng thuê kênh riêng đi quốc tế tự xây dựng đường truyền dẫn và tự trang bị thiết bị kết cuối mạng (NTU hoặc DSU), khách hàng sẽ được miễn cước đấu nối.

CƯỚC THUÊ KÊNH RIÊNG ĐI QUỐC TẾ
1. Cước đấu nối hòa mạng: Xem quy định bên trên

2. Cước thuê kênh riêng Quốc tế:
                                                                                 Đơn vị tính: VNĐ/nửa kênh/tháng

TT

Tốc độ kênh
Cước thuê kênh vùng liên lạc 1 (Châu Á, Châu Úc)
Cước thuê kênh vùng liên lạc 2 (Các vùng còn lại)
Cước thuê kênh vùng liên lạc 3 (Lào, Campuchia)
1
Kênh 64 Kbps
13.000.000
15.000.000
8.000.000
2
Kênh 128 Kbps
18.000.000
23.000.000
12.000.000
3
Kênh 192 Kbps
20.000.000
25.000.000
15.000.000
4
Kênh 256 Kbps
25.000.000
30.000.000
20.000.000
5
Kênh 384 Kbps
29.000.000
35.000.000
22.000.000
6
Kênh 512Kbps
32.000.000
38.000.000
25.000.000
7
Kênh 768 Kbps
35.000.000
41.000.000
28.000.000
8
Kênh 1024 Kbps
38.000.000
45.000.000
30.000.000
9
Kênh 1152 Kbps
48.000.000
60.000.000
35.000.000
10
Kênh 1536 Kbps
50.000.000
62.000.000
40.000.000
11
Kênh 2048 Kbps
54.000.000
65.000.000
45.000.000
12
Kênh 34 Mbps
280.000.000
350.000.000
135.000.000
13
Kênh 45 Mbps
380.000.000
450.000.000
165.000.000
14
Kênh 155 Mbps
580.000.000
750.000.000
250.000.000
Lưu ý:
- Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
- Chi phí cước được thanh toán hàng tháng.

 Viettel sẽ trực tiếp đến ký hợp đồng, tư vấn dịch vụ và giải đáp các thắc mắc của khách hàng về dịch vụ kênh thuê riêng tại công ty hay bất cứ nơi nào khách hàng yêu cầu.
Mọi thắc mắc về quy trình hay gói cước của dịch vụ Kênh thuê riêng của Viettel xin quý khách vui lòng liên hệ: 09.62.63.8668 - 0466.888.555
Read more…

Giới thiệu

Trung tâm kinh doanh dịch vụ giải pháp Leaesed line Viettel cung cấp và tư vấn các giải pháp sử dụng đường truyền leased line chuyên nghiệp. Liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ giải pháp tốt nhất.

Liên hệ dịch vụ khách hàng

Trung tâm dịch vụ Kênh truyền Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel
Hotline: 09.62.72.8668 - 0962.63.8668
Email: quangson105@gmail.com

THÔNG BÁO!Tư vấn leased line Viettel gọi 09.62.72.8668(chi tiết)

DMCA.com Protection Status