Home » Kênh thuê riêng quốc tế
Dịch vụ kênh thuê riêng - Leased line Viettel. Liên hệ tư vấn và chăm sóc khách hàng 09.62.63.8668
![]() |
| Mô hình kết nối Logic leased line internet |
![]() |
| Mô hình kết nối vật lý cho đường truyền leased line internet |
![]() |
| Tuyến cáp AAG |
![]() |
| Tuyến cáp quang biển IA |
![]() |
| Tuyến cáp APG |
![]() |
| Tuyến cáp AAE-1 |
![]() |
| Internet leased line bảo mật cao |
|
Nội dung
|
ADSL
|
FTTH
|
Internet Leased Line
|
|
Hạ tầng
|
Cáp đồng, dùng chung, chia sẻ băng
thông
|
Cáp quang, dùng chung, chia sẻ băng thông
|
Cáp quang, dùng riêng, không chia sẻ băng thông
|
|
Băng thông
|
Băng thông bất đối xứng. Băng thông
tối đa: Download/Upload 24Mbps/1Mbps
|
Băng thông đối xứng. Băng thông tối đa: 70Mbps.
|
Băng thông đối xứng.
Băng thông tối đa: không hạn chế, tùy theo yêu cầu của khách hàng.
|
|
Địa chỉ IP
|
IP Public, động.
|
IP Public, động hoặc tĩnh, có thể cấp được nhiều IP
|
IP Public, tĩnh, miễn phí tối thiểu 8 IP Public, tĩnh để ứng dụng Web hosting, Mail Hosting hoặc
các dịch vụ khác.
|
|
Tốc độ
|
Không cam kết
|
Cam kết
|
Cam kết tốc độ 99% đến cửa ngõ quốc tế
|
|
Xử lý sự cố
|
6h
|
6h
|
3h
|
|
Thiết bị đầu cuối
|
Modem ADSL thông thường (2-400k).
|
Broadband Router thông thường (3-400k)
|
Router chất lượng cao (7-20 triệu).
|
|
Độ bảo mật
|
Thấp do dùng chung hạ tầng với các
dịch vụ khác.
|
Thấp do dùng chung hạ tầng với các dịch vụ khác.
|
Cao nhất do dùng đường truyền riêng.
|
|
Nhu cầu sử dụng của khách hàng
|
Sử dụng Internet thông thường, phù hợp
cá nhân Internet mức độ thấp.
|
Sử dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
|
Sử dụng Internet với nhiều ứng dụng của CNTT vào việc điều hành, quản
lý, truyền thông.
|
TT
|
Tốc độ kênh
|
Cước thuê kênh vùng liên lạc 1 (Châu Á, Châu Úc)
|
Cước thuê kênh vùng liên lạc 2 (Các vùng còn lại)
|
Cước thuê kênh vùng liên lạc 3 (Lào, Campuchia)
|
1
|
Kênh 64 Kbps
|
13.000.000
|
15.000.000
|
8.000.000
|
2
|
Kênh 128 Kbps
|
18.000.000
|
23.000.000
|
12.000.000
|
3
|
Kênh 192 Kbps
|
20.000.000
|
25.000.000
|
15.000.000
|
4
|
Kênh 256 Kbps
|
25.000.000
|
30.000.000
|
20.000.000
|
5
|
Kênh 384 Kbps
|
29.000.000
|
35.000.000
|
22.000.000
|
6
|
Kênh 512Kbps
|
32.000.000
|
38.000.000
|
25.000.000
|
7
|
Kênh 768 Kbps
|
35.000.000
|
41.000.000
|
28.000.000
|
8
|
Kênh 1024 Kbps
|
38.000.000
|
45.000.000
|
30.000.000
|
9
|
Kênh 1152 Kbps
|
48.000.000
|
60.000.000
|
35.000.000
|
10
|
Kênh 1536 Kbps
|
50.000.000
|
62.000.000
|
40.000.000
|
11
|
Kênh 2048 Kbps
|
54.000.000
|
65.000.000
|
45.000.000
|
12
|
Kênh 34 Mbps
|
280.000.000
|
350.000.000
|
135.000.000
|
13
|
Kênh 45 Mbps
|
380.000.000
|
450.000.000
|
165.000.000
|
14
|
Kênh 155 Mbps
|
580.000.000
|
750.000.000
|
250.000.000
|
THÔNG BÁO!Tư vấn leased line Viettel gọi 09.62.72.8668(chi tiết)
